Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Giang thông báo danh sách 167 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Trong đó, 110 (85 ô tô, 25 mô tô) trường hợp vượt đèn đỏ; 31 trường hợp lấn làn, vi phạm vạch kẻ đường; 18 trường hợp rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ đối với loại phương tiện đang điều khiển; 08 trường hợp không đội mũ bảo hiểm.

Xe ô tô vi phạm rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu cấm rẽ.
Danh sách biển số như sau:
1. Vi phạm vượt đèn đỏ:
- Xe ô tô biển số: 30F-049.50; 98A-740.21; 30A-354.26; 20A-476.64; 98C-312.78; 29A-654.35; 98A-726.70; 29M-8996; 98A-711.15; 29C-915.85; 14A-941.95; 98B-154.76; 98B-009.63; 98C-139.81; 30A-768.75; 99A-219.65; 98D-018.25; 98A-314.78; 98A-345.39; 98A-907.10; 30G-603.79; 98A-769.82; 88A-385.53; 88A-724.36; 98A-288.26; 98A-168.95; 98A-766.71; 98A-306.69; 98A-432.02; 98A-750.93; 98A-756.58; 99A-291.31; 37A-132.47; 15A-580.08; 98A-695.57; 30K-782.51; 98A-429.20; 98A-776.41; 98A-128.33; 30H-467.08; 98A-481.88; 99A-058.34;
15A-275.69; 99H-038.45; 30H-565.95; 98A-499.03; 29C-559.03; 98A-106.39; 98A-609.63; 98A-441.06; 98C-366.54; 30F-3576; 99A-648.61; 98A-722.23; 98A-083.77; 11B-004.66; 98A-442.58; 98A-196.30; 98A-107.36; 98A-128.86; 98A-752.41; 98A-140.37; 98A-321.81; 98A-386.18; 98A-538.85; 98A-112.73; 98A-284.40; 51C-888.49; 90A-207.64; 98A-373.34; 98A-447.84; 98A-460.59; 30E-543.86; 29K-196.68; 20A-387.85; 30B-088.58; 98C-171.80; 98H-4549; 30A-918.05; 98C-067.17; 99A-150.18; 29C-759.93; 99A-846.00; 29H-327.38; 98C-302.14.
- Xe mô tô biển số: 98Y5-5043; 98C1-262.11; 98B1-508.21; 98B2-096.16; 98B2-711.63; 98B3-883.74; 98B1-247.28; 98B1-315.64; 98F1-161.82; 98F1-373.86; 98B1-361.76; 98B1-783.39; 98D1-069.35; 98D1-960.54; 98B3-780.63; 98B1-834.60; 98D1-084.66; 98C1-174.17; 98H1-266.67; 98C1-297.56; 12H1-217.81; 98B3-074.74; 98B3-359.43; 98B1-409.29; 98B3-215.47.
2. Lấn làn, vi phạm vạch kẻ đường:
- Xe biển số: 98A-861.29; 98B-139.03; 98C-251.64; 98C-135.11; 98A-439.50; 98C-359.21; 98A-131.23; 98A-726.22; 98A-177.01; 99A-722.22; 30E-555.49; 29H-937.00; 98A-456.56; 29C-199.25; 98A-682.36; 12C-060.52; 98A-789.95; 29B-224.86; 99A-718.07; 98A-845.41; 34C-347.75; 36A-441.05; 98A-397.59; 98A-199.00; 99A-305.01; 98A-436.91; 99E-010.17; 98B-006.78; 98A-570.57; 29A-347.95; 99E-013.36.
3. Rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ:
- Xe biển số: 98A-718.59; 99A-263.36; 98A-717.59; 99C-284.65; 90H-000.81; 98A-242.33; 98C-252.97; 98A-860.30; 29A-204.64; 99C-222.25; 29A-341.97; 98A-606.82; 98B-022.30; 30A-447.75; 98C-027.30; 30H-799.79; 98A-443.32; 98A-359.80.
4. Mô tô không đội mũ bảo hiểm:
- Xe biển số: 98AA-100.96; 98AB-107.04; 98AD-057.00; 98F1-00.49; 98B1-045.84; 98D2-016.52; 98D1-670.29; 98D1-959.50.





.jpg)

.jpg)
.jpg)
.jpg)
