Cụ thể, 55 trường hợp vượt đèn đỏ; 25 trường hợp lấn làn, vi phạm vạch kẻ đường; 17 trường hợp rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ đối với loại phương tiện đang điều khiển; 15 trường hợp không đội mũ bảo hiểm.
Danh sách cụ thể:
1. Không chấp hành đèn tín hiệu giao thông
Xe ô tô: 98A-320.57; 98A-292.77; 98A-701.28; 98A-890.45; 98A-184.92; 20A-337.99; 29A-852.21; 98A-550.42; 30L-322.33; 30K-187.53; 34F-006.84; 99B-089.81; 99E-014.08; 30G-893.42; 99A-690.15; 30H-386.04; 29C-068.05; 30G-762.77; 98A-459.35; 12C-068.18; 98A-425.84; 98A-870.41; 34C-042.71; 98A-249.03; 29B-224.86; 99C-163.59; 30F-573.26; 15A-451.83; 98C-245.73; 98A-220.60.

Xe ô tô vượt đèn đỏ.
Xe mô tô: 98B2-933.51; 98B1-618.18; 98B3-929.32; 98B3-495.61; 98B2-675.55; 98B3-959.20; 98K1-228.93; 98B3-531.33; 98B3-008.85; 99F1-625.09; 98B3-626.55; 98B3-279.51; 98B1-423.98; 98K1-368.27; 98H1-402.17; 98K1-333.50; 98B1-590.88; 98E1-592.51; 98G1-108.51; 98B3-426.88; 98K1-164.73; 98B3-672.45; 98C1-235.81; 98K1-369.35; 98F1-325.66.
2. Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 98C-259.83; 98E-002.16; 20A-627.74; 12H-9641; 23A-048.10; 98C-333.13; 20A-322.65; 99C-084.08; 30K-187.53; 30G-583.79; 98C-237.13; 98H-1982; 99A-420.15; 98A-914.06; 29U-8431; 98A-074.97; 98A-088.31.
3. Xe ô tô không chấp hành hiệu lệnh vạch kẻ đường: 99A-731.47; 98A-584.28; 30K-639.46; 98A-388.37; 98A-665.37; 60A-478.34; 30E-072.27; 98C-151.39; 98A-523.14; 29A-862.99; 98C-310.60; 30M-659.84; 98A-650.15; 98R-029.11; 98A-637.87; 98A-724.73; 98C-185.80; 98B-036.00; 98A-250.14; 20C-026.36; 98A-108.93; 98B-130.64; 98A-250.95; 98C-366.20; 20C-132.86.
4. Vi phạm lỗi không đội mũ bảo hiểm: 12X1-257.84; 98K1-305.39; 98K1-270.80; 98K1-360.25; 98K1-279.21; 98F1-461.31; 98K1-145.00; 98K1-211.42; 98AA-305.45; 98K1-360.25; 98B3-618.46; 98B3-841.47; 98B3-386.77; 98K1-308.32; 98AC-105.47.






.jpg)
.jpg)
.jpg)

