Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách 153 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Trong đó, 41 xe ô tô vượt đèn đỏ; 25 ô tô vi phạm rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái; 25 ô tô không chấp hành hiệu lệnh của vạch kẻ đường; 42 xe mô tô vượt đèn đỏ; 19 xe mô tô không đội mũ bảo hiểm.

Xe ô tô vượt đèn đỏ.
Danh sách xe vi phạm:
Ô tô vượt đèn đỏ: 99A-853.70; 98A-518.77; 99A-290.08; 99A-0855; 98A-607.27; 30A-676.17; 98A-921.32; 12A-306.64; 98A-505.18; 99A-714.10; 99C-282.51; 98A-316.81; 98A-891.21; 98C-095.92; 98A-129.26; 98A-545.56; 51K-099.99; 15A-130.96; 98A-010.54; 98A-741.82; 98C-320.72; 29H-043.85; 98C-343.53; 60K-551.03; 98G-002.53; 98A-029.73; 30F-785.87; 98A-685.80; 98A-011.89; 99A-842.67; 30H-936.09; 98A-527.29; 30F-328.11; 98C-281.55; 98A-452.70; 98A-107.36; 99C-285.91; 98E-009.29; 98A-865.13; 61K-434.10; 98A-666.86.
Ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 29K-032.71; 99A-228.23; 98A-504.54; 99L-3889; 98A-314.64; 98F-005.97; 99A-708.28; 98A-656.67; 99A-519.10; 98A-615.64; 98A-258.33; 29A-341.97; 20A-204.43; 98A-698.23; 98LD-004.00; 29C-496.33; 30M-913.86; 98A-251.79; 98A-676.21; 99A-969.51; 98A-623.42; 98A-563.01; 98A-120.41; 98C-349.12; 99A-592.56.
Ô tô lấn làn, đè vạch: 98H-040.76; 30K-682.92; 99C-237.89; 99A-625.82; 98A-769.71; 98A-767.05; 20C-180.21; 98C-179.40; 98A-384.55; 98A-008.50; 99C-130.89; 98C-288.45; 12A-035.56; 30A-533.54; 98A-919.75; 15A-231.08; 29H-045.76; 30A-256.76; 98E-002.97; 98A-767.05; 98H-4115; 98A-303.33; 29B-302.61; 98A-407.67; 98A-516.18; 29B-614.87.
Xe mô tô vượt đèn đỏ: 98N5-2869; 98B2-156.91; 98M1-056.07; 98B3-425.95; 98B2-422.68; 98B1-463.79; 98B3-361.80; 98B3-768.71; 98F1-468.03; 98D1-381.73; 98D1-645.90; 98H1-053.69; 98D1-068.67; 98B2-991.53; 98B2-168.30; 98B1-590.88; 98B1-700.85; 98B2-540.84; 98M1-250.68; 98M1-309.95; 98M1-100.08; 98B2-128.47; 98D1-538.36; 98M1-061.61; 98B1-839.92; 98B3-547.16; 98D1-891.95; 98M1-331.58; 98B3-440.41; 98D1-015.27; 98D1-186.30; 98B2-631.26; 98M1-111.84; 98H1-017.69; 98D1-763.61; 98D1-894.30; 98F1-292.64; 98B3-592.45; 98D1-631.87; 98K1-278.65; 98B2-606.15; 98F1-339.06; 98B3-790.56.
Xe mô tô không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông: 98AK-080.63; 98AE-050.51; 98B2-662.99; 98AA-170.42; 98M1-094.57; 98B3-198.66; 98M1-262.22; 98B1-462.92; 98C1-264.10; 98F1-177.03; 98AH-074.11; 98AH-015.61; 98K1-289.73; 98D1-883.39; 98AH-074.78; 98F1-286.77; 98AH-093.31; 98K1-192.07; 99D1-016.39.









.jpg)
