Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Giang thông báo danh sách 136 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Trong đó, 80 (55 ô tô, 25 mô tô) trường hợp vượt đèn đỏ; 32 trường hợp lấn làn, vi phạm vạch kẻ đường; 14 trường hợp rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ đối với loại phương tiện đang điều khiển; 10 trường hợp không đội mũ bảo hiểm.

Xe ô tô vượt đèn đỏ.
1. Vi phạm vượt đèn đỏ:
- Xe ô tô biển số: 98A-822.59; 30H-299.21; 98C-316.95; 99B-066.12; 98A-095.23; 29H-375.20; 98A-650.84; 98A-467.40; 98A-639.68; 98A-690.61; 98A-123.25; 89C-322.37; 17B-025.15; 98A-841.66; 99A-625.93; 98A-660.17; 98A-862.40; 90A-021.16; 30F-956.06; 99A-301.83; 30H-198.22; 99C-043.87; 20D-016.86; 98A-725.01; 30A-394.58; 98C-329.46; 98A-567.38; 30F-285.26; 29A-157.68; 30E-302.62; 19A-532.36; 30U-2460; 98A-297.35; 98A-314.09; 99A-566.75; 98A-663.30; 98A-029.43; 98C-316.95; 14C-083.85; 30L-257.26; 29H-485.88; 15C-396.85; 29M-8996; 21H-018.88; 98A-589.79; 98A-385.18; 98A-625.41; 99D-015.58; 98A-461.37; 98A-505.72; 99H-030.10; 98A-783.80; 30K-769.05; 98A-133.82; 21A-183.97.
- Xe mô tô biển số: 98B2-934.76; 98M1-160.80; 98B2-583.66; 98F1-459.66; 98M1-258.04; 98D1-538.08; 98B3-214.56; 98M1-280.44; 98M1-178.80; 98D1-902.26; 98B2-322.30; 98D1-718.53; 98B1-565.52; 98F1-439.44; 98D1-741.19; 98B2-503.04; 98D1-827.73; 98B2-011.16; 98D1-924.33; 98D1-854.98; 98B3-403.03; 98B1-295.41; 98D2-011.18; 98B3-385.06; 98D1-888.11.
2. Lấn làn, vi phạm vạch kẻ đường:
98C-291.89; 20H-015.35; 88C-274.92; 30F-669.90; 98A-767.05; 20B-016.15; 98A-154.33; 98A-752.83; 98C-173.95; 29D-320.70; 98A-477.37; 98A-751.38; 98CD-000.26; 98A-332.88; 99A-172.90; 20A-815.75; 98A-140.73; 98A-709.67; 98A-464.41; 98E-001.56; 99B-014.90; 98A-824.05; 98C-356.59; 98A-613.76; 98A-568.95; 14A-424.12; 29B-181.94; 98A-469.02; 98C-263.36; 98A-721.29; 98H-046.42; 98A-228.26.
3. Rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ:
29A-204.64; 98A-135.72; 98A-141.74; 99A-255.44; 90H-000.81; 20A-564.06; 98A-062.36; 30H-577.44; 30F-929.70; 12A-212.62; 98A-340.44; 30A-768.75; 98A-288.81; 98A-320.12.
4. Mô tô không đội mũ bảo hiểm:
89E1-462.76; 98B3-543.17; 99F7-0693; 98AC-082.13; 98AC-090.59; 98K1-276.96; 25AT-008.94; 98C1-240.31; 98F1-003.49; 98AC-059.59.






.jpg)
.jpg)
.jpg)

